Tinh Biểu

Học thuật
Thân thiện
Tinh Biểu

Nhà vua trao một bức tinh biểu thêu chữ vàng cho người trung thần giữa triều đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật tượng trưng cho sự khen ngợi, vinh danh: "Tinh biểu" một vật phẩm (thường cờ hoặc biểu ngữ) được ban tặng để công khai biểu dương, tôn vinh những phẩm hạnh cao quý như tiết tháo, trung trinh.
    • Biểu tượng của danh dự: Chỉ chung những thứ được dùng làm phần thưởng danh dự, ghi nhận công trạng hoặc đức hạnh đáng khen của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà vua ban tặng tinh biểu cho vị tướng trung thành. (Nhà vua ban tặng cờ vinh danh cho vị tướng trung thành.)
    • Tấm tinh biểu ấy minh chứng cho lòng tiết nghĩa của ông. (Tấm biểu ngữ vinh danh ấy minh chứng cho lòng tiết nghĩa của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được ban tặng tinh biểu": được nhận phần thưởng danh dự cao quý.

    • công lớn, ông đã được triều đình ban tặng tinh biểu. ( công lớn, ông đã được triều đình ban tặng phần thưởng danh dự.)
  • "Tinh biểu khả phong": (cụm từ Hán Việt) chỉ những tấm gương đáng được biểu dương, tôn vinh.

    • Tấm lòng trung nghĩa của ông quả thực tinh biểu khả phong. (Tấm lòng trung nghĩa của ông quả thực tấm gương đáng được biểu dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Biểu dương (động từ): công khai khen ngợi, tuyên dương.

    • Buổi lễ nhằm biểu dương những tấm gương tốt. (Buổi lễ nhằm tuyên dương những tấm gương tốt.)
  • Vinh danh (động từ): làm cho được vẻ vang, tôn vinh danh tiếng.

    • Lễ vinh danh các nhà giáo ưu . (Lễ tôn vinh các nhà giáo ưu .)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ khen: cờ dùng để khen thưởng.
  • Biển ngạch: bức hoành phi, biển ghi công hoặc danh hiệu (thường treonhà hoặc đình làng).
  • Huân chương: vật phẩm (thường bằng kim loại) trao tặng để ghi nhận công lao, thành tích (nghĩa hiện đại, tương tự về chức năng).
Thành ngữ liên quan
  • "Lưu danh thiên cổ, tinh biểu hậu thế": (thành ngữ gốc Hán Việt) danh tiếng lưu truyền nghìn năm, tấm gương sáng cho đời sau. "Tinh biểu" ở đây hàm ý tấm gương sáng, mẫu mực.
    • Gương trung liệt của các bậc anh hùng mãi tinh biểu cho hậu thế. (Gương trung liệt của các bậc anh hùng mãi tấm gương sáng cho đời sau.)
Tinh Biểu

Nhà vua trao một bức tinh biểu thêu chữ vàng cho người trung thần giữa triều đình.

  1. "Tinh" cờ rìa thêu, Biểu" bêu tỏ
  2. Ngày xưa, mỗi khi vua ban lời khen thưởng cho người tiết tháo, trung trinh thì thêu tờ khen ấy vào cờ hoặcbức biểu ban cho nên gọi là Tinh biểu

Từ gần giống

Từ chứa "Tinh Biểu"